Nhiều du học sinh Việt Nam sau khi tốt nghiệp tại Úc thường có mong muốn tiếp tục ở lại. Một phần vì muốn học tiếp để có thể nâng cao trình độ, một phần thử 1 cơ hội để sống và làm việc trong môi trường quen thuộc. Ngoài kết quả học tập , yếu tố quan trọng giúp các bạn có thêm cơ hội là việc chọn ngành nghề, phù hợp với bản thân và yêu cầu của nước sở tại. Bảng thống kê dưới đây sẽ giúp các bạn khi đứa ra quyết định chọn ngành học sau này. Bảng chỉ mang tính chất tham khảo trong khoảng thời gian 2014-2915, nhưng ngắn hạn sẽ không có sự thay đổi nhiều.

Occupation ID

Description

Ngành nghề định cư (tham khảo)

Hạn mức

Đã sử dụng

Còn lại

2544

Registered   Nurses

Y tá

15042

2291

12751

3411

Electricians

Thợ điện

7854

173

7681

3312

Carpenters   and Joiners

Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng

7164

201

6963

3232

Metal Fitters   and Machinists

Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại

6816

50

6766

2414

Secondary   School Teachers

Giáo viên trường THCS

7002

490

6512

3212

Motor   Mechanics

Công nhân sửa chữa xe máy

6444

146

6298

1331

Construction   Managers

Quản lý xây dựng

5178

109

5069

3223

Structural   Steel and Welding Trades Workers

Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép

4482

55

4427

3341

Plumbers

Thợ ống nước

4464

90

4374

2531

General   Practitioners and Resident Medical officers

Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú

3672

394

3278

2713

Solicitors

Cố vấn pháp luật

3426

184

3242

1335

Production   Managers

Quản lý sản xuất

3132

3

3129

3423

Electronics   Trades Workers

Công nhân thương mại điện tử

2580

30

2550

3513

Chefs

Đầu bếp

2547

93

2454

3322

Painting   Trades Workers

Thợ sơn

2448

13

2435

3332

Plasterers

Thợ trát vữa

1980

16

1964

2332

Civil   Engineering Professionals

Kỹ sư xây dựng dân dụng

2850

949

1901

2725

Social   Workers

Nhân viên xã hội

1968

166

1802

3421

Airconditioning   and Refrigeration Mechanics

Thợ máy điều hòa và tủ lạnh

1626

23

1603

3311

Bricklayers   and Stonemasons

Thợ nề và Thợ xây đá

1506

55

1451

1332

Engineering   Managers

Quản lý kỹ thuật

1428

39

1389

2513

Occupational   and Environmental Health Professionals

Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường

1470

105

1365

1342

Health and   Welfare Services Managers

Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi

1356

41

1315

2411

Early   Childhood (Pre-primary School) Teachers

Giáo viên mần non

1404

115

1289

2321

Architects   and Landscape Architects

Kiến trúc sư và họa viên kiến ​​trúc

1476

256

1220

2723

Psychologists

Tâm lý học

1248

114

1134

3334

Wall and   Floor Tilers

Thợ lợp ngói và tường

1110

2

1108

2525

Physiotherapists

Chuyên gia vật lý trị liệu

1188

149

1039

2415

Special   Education Teachers

Giáo viên Giáo dục đặc biệt

1044

15

1029

2346

Medical   Laboratory Scientists

Chuyên gia nghiên cứu y khoa

1092

77

1015

3991

Boat Builders   and Shipwrights

Thợ đóng thuyền và đóng tàu

1000

0

1000

3233

Precision   Metal Trades Workers

Công nhân buôn bán kim loại

1000

1

999

3222

Sheetmetal   Trades Workers

Thợ cơ khí

1000

1

999

3422

Electrical   Distribution Trades Workers

Công nhân phân phối điện tử

1000

3

997

3331

Glaziers

Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm)

1000

3

997

2711

Barristers

Luật sư

1000

3

997

3211

Automotive   Electricians

Kỹ sư máy móc tự động

1000

4

996

1341

Child Care   Centre Managers

Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em

1000

13

987

2535

Surgeons

Bác sĩ phẫu thuật

1000

15

985

2532

Anaesthetists

Chuyên gia gây mê

1000

18

982

2526

Podiatrists

Bác sĩ chuyên khoa về chân

1000

19

981

2534

Psychiatrists

Bác sĩ tâm thần

1000

21

979

4112

Dental   Hygienists, Technicians and Therapists

Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa   và trị liệu nha khoa

1000

23

977

2514

Optometrists   and Orthoptists

Kỹ thuật viên đo thị lực

1000

23

977

3132

Telecommunications   Technical Specialists

Chuyên gia kỹ thuận viễn thông

1000

25

975

2349

Other Natural   and Physical Science Professionals

Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1000

28

972

2541

Midwives

Nữ hộ sinh

1000

29

971

2312

Marine   Transport Professionals

Chuyên viên vận chuyển hàng hải

1000

29

971

2245

Land   Economists and Valuers

Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá

1000

30

970

2333

Electrical   Engineers

Kỹ sư điện

1332

363

969

2521

Chiropractors   and Osteopaths

Chuyên gia thấp khớp và nắn xương

1000

33

967

3123

Electrical   Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện

1000

36

964

2527

Speech   Professionals and Audiologists

Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ

1000

46

954

2533

Internal   Medicine Specialists

Bác sĩ chuyên khoa nội

1000

49

951

2326

Urban and   Regional Planners

Quy hoạch vùng và đô thị

1000

65

935

2322

Cartographers   and Surveyors

Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên

1000

65

935

3122

Civil   Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây   dựng dân dụng

1000

66

934

2512

Medical   Imaging Professionals

Chuyên gia y tế hình ảnh

1014

83

931

2241

Actuaries,   Mathematicians and Statisticians

Chuyên viên thống kê và Nhà toán học

1000

72

928

2347

Veterinarians

Bác sĩ thú y

1000

85

915

2524

Occupational   Therapists

Chuyên gia liệu pháp

1000

89

911

2341

Agricultural   and Forestry Scientists

Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp

1000

124

876

2336

Mining   Engineers

Kỹ sư khai thác mỏ

1000

125

875

2523

Dental   Practitioners

Nha sĩ

1000

223

777

2633

Telecommunications   Engineering Professionals

Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia

1000

419

581

2331

Chemical and   Materials Engineers

Kỹ sư hóa và vật liệu

1000

331

669

2631

Computer   Network Professionals

Kỹ sư mạng máy tính

1788

1274

514

2334

Electronics   Engineers

Kỹ sư Điện tử

1000

486

514

2335

Industrial,   Mechanical and Production Engineers

Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất

1680

1172

508

2212

Auditors,   Company Secretaries and Corporate Treasurers

Kiểm toán viên, Thư ký và Thủ quỹ

1188

700

488

2539

Other Medical   Practitioners

Chuyên viên y tế khác

1000

525

475

2339

Other   Engineering Professionals

Kỹ sư chuyên ngành

1000

738

262

2613

Software and   Applications Programmers

Lập trình viên

5005

4957

48

2211

Accountants

Kế toán

5478

5432

46

2611

ICT Business   and Systems Analysts

Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT

1620

1620

0

Chúc các bạn trẻ có quyết định đúng nhất về ngành học của mình.